Thứ Năm, 28 tháng 4, 2016

Trông số kĩ thuật của Ford Ranger Wildtrak 4x4

Trông số kĩ thuật của Ford Ranger Wildtrak 4x4

KÍCH THƯỚC & TRỌNG LƯỢNG
 
Ranger Wildtrak 3.2L AT 4X4
Ranger Wildtrak 2.2L AT 4X4
Ranger Wildtrak AT 4X2
Bán kính vòng quay tối thiểu (mm)
6350
6350
6350
Chiều dài cơ sở (mm)
3220
3220
3220
Dài x rộng x cao (mm)
5351 x 1850 x 1848
5351 x 1850 x 1848
5351 x 1850 x 1848
Góc thoát sau (độ)
20.3-20.9
20.3-20.9
20.3-20.9
Góc thoát trước (độ)
23.7-25.5
23.7-25.5
23.7-25.5
Khoảng sáng gầm xe (mm)
200
200
200
Kích thước thùng hàng (Dài x Rộng x Cao)
1613 x 1850 x 511
1613 x 1850 x 511
1613 x 1850 x 511
Loại cabin
Cabin kép
Cabin kép
Cabin kép
Trọng lượng không tải xe tiêu chuẩn (kg)
1980
1980
1980
Trọng lượng toàn bộ xe tiêu chuẩn (kg)
3200
3200
3200
Tải trọng định mức xe tiêu chuẩn (kg)
895
895
895
Vệt bánh xe sau (mm)
1560
1560
1560
Vệt bánh xe trước (mm)
1560
1560
1560
ĐỘNG CƠ
Động cơ
Động cơ Turbo Diesel 3.2L i5 TDCi, trục cam kép, có làm mát khí nạp
Động cơ Turbo Diesel 2.2L i4 TDCi, trục cam kép, có làm mát khí nạp
Động cơ Turbo Diesel 2.2L TDCi, trục cam kép, có làm mát khí nạp
Dung tích xi lanh (cc)
3198
2198
2198
Đường kính x Hành trình (mm)
86 x 94
86 x 94
86 x 94
Công suất cực đại (Hp/vòng/phút)
200 / 3000
148 / 3700
148 / 3700
Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút)
470 / 1500-2750
375 / 1500-2500
375 / 1500-2500
Tiêu chuẩn khí thải
EURO 4
EURO 4
EURO 3
Dung tích thùng nhiên liệu (lít
80 Lít
80 Lít
80 Lít
Mức tiêu thụ nhiên liệu
9,6L/100km
8,4L/100Km
8,4/100km
Hệ thống truyền động
Hai cầu chủ động / 4x4
Hai cầu chủ động / 4x4
Một cầu chủ động / 4x2
Gài cầu không dừng
Không
Hệ thống phanh
Phanh trước
Đĩa tản nhiệt
Đĩa tản nhiệt
Đĩa tản nhiệt
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống cân bằng điện tử ( ESP)
Cỡ lốp
265/60R18
265/60R18
265/60R18
Bánh xe
Vành hợp kim nhôm đúc 18''
Vành hợp kim nhôm đúc 18''
Vành hợp kim nhôm đúc 18''
Hệ thống treo sau
Loại nhíp với ống giảm chấn
Loại nhíp với ống giảm chấn
Loại nhíp với ống giảm chấn
Hệ thống treo trước
Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lò xo trụ và ống giảm chấn
Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lò xo trụ và ống giảm chấn
Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lò xo trụ và ống giảm chấn
Khả năng lội nước (mm)
800
800
800
Trợ lực lái
Hộp số
Số tự động 6 cấp
Số tự động 6 cấp
Số tự động 6 cấp
HỆ THỐNG ĐIỆN
Cửa kính điều khiển điện
Gạt mưa tự động
Ghế lái chỉnh điện
Không
không
Đèn pha tự bật khi trời tối
Ga tự động
Gương chiếu hậu phía ngoài điều khiển điện
Có điều chỉnh điện,gập điện
Có điều chỉnh điện,gập điện
Có điều chỉnh điện,gập điện
Khoá cửa điện
Khóa cửa điện điều khiển từ xa
TRANG BỊ TRONG XE
Ghế sau
Ghế băng gập được  
Ghế băng gập được  
Ghế băng gập được  
Số chỗ ngồi
5 chỗ
5 chỗ
5 chỗ
Tay lái
Bọc da
Bọc da
Bọc da
Vật liệu ghế
Da pha Nỉ
Da pha Nỉ
Da pha Nỉ
TRANG BỊ NGOẠI THẤT
Tay nắm cửa mạ crôm
Màu đen
Màu đen
Màu đen
Gương chiếu hậu mạ crôm
Màu đen
Màu đen
Màu đen
Đèn sương mù
HỆ THỐNG ÂM THANH
Hệ thống âm thanh
AM/FM, CD 1 đĩa (1-disc CD), MP3, Ipod & USB
AM/FM, CD 1 đĩa (1-disc CD), MP3, Ipod & USB
AM/FM, CD 1 đĩa (1-disc CD), MP3, Ipod & USB
Kết nối không dây & điều khiển bằng giọng nói
Màn hình hiển thị đa năng
Điều khiên âm thanh trên tay lái
Hệ thống loa
6
6
6
TRANG BỊ AN TOÀN
Túi khí phía trước
2 Túi khí phía trước
2 Túi khí phía trước
2 Túi khí phía trước
Túi khí bên cho hành khách trước
Túi khí rèm dọc hai bên trần xe
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Camera lùi
Không
Không
Cảm biến lùi phía sau
Không
Không
Điều hòa nhiệt độ
 Tự động 2 vùng khí hậu
Tự động 2 vùng khí hậu
Tự động 2 vùng khí hậu

 Tham khảo các dòng xe Ford khác tại : http://xeford.hanoi.vn/
Hoặc xem thêm về xe Chevrolet tại : http://giaxechevrolet.net/

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét